| Imperial Academy | /ɪmˈpɪəriəl əˈkædəmi/ | N | Quốc Tử Giám |
| Temple of literature |
/ˈtempl əv ˈlɪtrəʧ(ə)/ | N | Văn Miếu |
| Khue Van Pavilion |
/Khue van pəˈvɪliən/ | N | Khuê Văn Các |
| One Pillar Pagoda |
/wʌn ˈpɪlə(r) pəˈgəʊdə/ | N | Chùa Một Cột |
| Doctors’ stone tablets | /ˈdɒktə(r) stəʊn ˈtæbləts/ | N | bia tiến sĩ |
| Old Quarter | /əʊld ˈkwɔːtə(r)/ | N | phố cổ |
| World Heritage Site |
/wɜːld ˈherɪtɪʤ saɪt/ | N | di sản thế giới |
| Old Quarter |
/əʊld ˈkwɔːtə(r)/ | N | phố cổ |
| World Heritage Site |
/wɜːld ˈherɪtɪʤ saɪt/ | N | di sản thế giới |
| doctorate |
/ˈdɒktərət/ | N | học vị tiến sĩ |
| Emperor | /ˈempərə(r)/ | N | hoàng đế |
| relic | /ˈrelɪk/ | N | di vật, di tích |
| recognition | /ˌrekəgˈnɪʃn/ | N | sự công nhận |
| scholar | /ˈskɒlə(r)/ | N | học giả |
| site | /saɪt/ | N | địa danh |
| statue | /ˈstæt∫uː/ | N | bức tượng |
| symbol | /ˈsɪmbl/ | N | biểu tượng |
| tomb | /tuːm/ | N | nấm mồ |
| bottled water | /ˈbɒtld ˈwɔːtə(r)/ | N | nước đóng chai |
| compass | /ˈkʌmpəs/ | N | com pa |
| tent | /tent/ | N | cái lều |
| warm clothes | /wɔːm kləʊðz/ | N | quần áo ấm |
| cultural | /ˈkʌltʃərəl/ | Adj | thuộc về văn hóa |
| historic | /hɪˈstɒrɪk/ | Adj | cổ kính |
| build | /bɪld/ | V | xây dựng |
| consider | /kənˈsɪdə(r)/ | V | xem như, coi như |
| consist | /kənˈsɪst/ | V | bao gồm |
| erect | /ɪˈrekt/ | V | dựng lên |
| grow |
/ɡrəʊ/ | V | phát triển |
| locate | /ləʊˈkeɪt/ | V | định vị |
| recognise | /ˈrekəɡnaɪz/ | V | nhận ra |
| regard | /rɪˈɡɑːd/ | V | coi như, xem như |
| rename | /riːˈneɪm/ | V | đặt tên |
| reconstruct |
/ˌriːkənˈstrʌkt/ | V | /ˌriːkənˈstrʌkt/ |
| surround | /səˈraʊnd/ | V | bao vây, bao quanh |
Nhận tư vấn lộ trình từ LMC
Hãy để lại thông tin, tư vấn viên của UMC sẽ liên lạc với bạn trong thời gian sớm nhất.
